HAPPY NEW YEAR

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HD_tao_trang_rieng_tren_VIOLET.jpg Diem_moi_TS_2014.jpg Tin_hoc_CS_DH_CNTT.jpg Huyhieudoanchinhthucweb_21.jpg Bai_hat_truyen_thong_Doan_Hoi.jpg Huyen_doan_Hoang_Hoa.jpg Doan_TN1.jpg Goodmorning33.gif Haveagoodday.gif Z53ksljr.gif Goodmorning6.gif Goodmorning3.gif 121749xcitefungoodmorning.gif 391.gif 26gh6hdv.gif Yuri_gagarin_flight_video.flv Warmup_video.flv Xuan_Da_Ve.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Dự báo thời tiết

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    E 12 - PHRASAL VERBS

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:50' 19-07-2013
    Dung lượng: 120.0 KB
    Số lượt tải: 2687
    Số lượt thích: 0 người
    E 12 - PHRASAL VERBS


    A/ Trong tiếng Anh hiện đại, người ta hay dùng hay hai particle (giới từ hay trạng từ ) sau động từ để có được sự khác nhau về ý nghĩa. Ví dụ: - give away = give sth to someone/anyone ( Cho ai , tặng ai cái gì )
    = to make known sth that sb wants to keep secret ( thổ lộ, tiết lộ ra, tố giác ra )
    - give up = abandon (a habit or attempt) ( từ bỏ moat thói quen, moat nổ lực …)
    - look after = take care of ( Chăm sóc)
    - look for = search for, seek ( tìm kiếm)
    - look out = beware ( Hãy cẩn thận, coi chừng )
    B/ Có hai loại :












    a/ intransitive phrasal verbs ( không có object)
    EX: The plane will take off at 15:00.
    b/ Transitive phrasal verbs ( có object – danh hoặc đại từ )
    + Inseparable transitive phrasal verbs ( Pharsal verbs không thể tách ra – Object luôn ở sau particle)
    Ex: We are looking for my key. ( Wrong: We are looking my key for )
    + transitive phrasal verbs ( Pharsal verbs có thể tách ra )
    ( Phrasal verbs thường có thể tách được khi particles là: on , off, up, down, in, out, away
    Nếu Object là danh từ, nó có thể đặt ở sau hay giữa phrasal verbs)
    Ex: Remember to turn off the lights when going out.
    Remember to turn the lights off when going out.
    Nếu Object là một đại từ (me, us, it, them, you him, her …) thi nó luôn được đặt ở giữa phrsal verb )
    Ex: Please turn it off. ( Wrong : Please turn off it )
    Phrasal verbs
    take after (sb) : look like; resemble :
    take sth/sb on: (of a bus, plane or ship) to allow sb/sth to enter: cho ai lên xe, tàu …
    take up: learn or start doing sth: bắt đầu làm điều gì …
    take off: a/ to remove sth, especially a piece of clothing from your/sb`s body: cởi bỏ ( mủ , quần áo) ≠ put on
    b/ to leave the ground and begin to fly : ( máy bay) cất cánh
    take sth off sth: to remove an amount of money or a number of marks, points, etc. in order to reduce the total: rút bớt (tiền, ) cho ít đi
    take (sth) in : thu nạp, hiểu, nhớ được điều gì
    Take part in: participate in: to be involved in: tham gia
    Take sth out: vay tiền của ngân hàng
    take sth away: gỡ bỏ, làm mất buồn phiền đau đớn
    take over: đảm nhận vị trí ( của ai), đảm trách công việc
    take place: diễn ra, xảy ra theo kếâ hoạch.
    12. put up with : tolerate: chịu đựng
    Ex: I`m not going to put up with their smoking any longer.
    go off : + nổ ; vang lên Ex: The bomb went off in a crowded street. + đi làm điều gì Ex: He went off to get a drink. + thực phẩm, nước uồng hư hỏng; chất lượng xấu đi Ex: You shouldn’t drink it. It goes off.
    go out : tắt ( đèn lửa)
    go away: đi xa ( qua 01 đêm trở lên )
    go over : ôn lại bài; xem lại, kiểm tra lại
    look after sb / sth: chăm sóc
    look up : tra tìm từ , vấn đề gì trong tự điền, trong sách .
    look up to sb: to admire or respect sb : ngưỡng mộ ai
    look up at sth: ngước nhìn lên cái gì ( V+ pre.)
    put on: mặc quần áo, đeo, mang
    put sth out : Bỏ … ra ngoài - Ex: I put the rubbish out.
    put off= delay: hoãn lại
    Ex: He keeps putting off going to the dentist.
    turn ( sth ) on : mở đèn , …..
    turn (sth) off : tắt ……
    turn up: xuất hiện , đến
    Ex: Do you think many people will turn up?
    turn down: refuse: chối, bác bỏ không xrm xét đơn …
    : nhỏ âm thanh, thiết bị ….
    Ex: Why did she turn down your invitation?
    Please turn the volume down.
    try sb / sth out : thử nghiệm, dùng thử xem có tốt hay không. Ex: They`re trying out a new presenter for the show.
    try sth on : mặc thử, mang thử
     
    Gửi ý kiến

    Liên kết Trường - Phòng - Sở

    Trắc nghiệm sở thích khi chọn ngành học

    Toán lớp 11

    Trắc nghiệm Vật Lý lớp 12

    Phim hoạt hình Tom & Jerry